khất nợ

  1. đgt Xin hoãn việc trả nợ: Khất nợ lắm khi trào nước mắt, chạy ăn từng bữa toát mồ hôi (TrTXương).
khất nợ
Người nông dân khất nợ với chủ tiệm tạp hóa.